Biểu mẫu 01

(Kèm theo Thông tư số 36/2017/TT-BGDĐT ngày 28 tháng 12 năm 2017 của Bộ Giáo dục và Đào tạo)

 

PHÒNG GD & ĐT CHÂU THÀNH

TRƯỜNG MN THUẬN HÒA

 

THÔNG BÁO

Công khai chất lượng giáo dục của cơ sở giáo dục mầm non

Năm học: 2019 -2020

 

STT

Nội dung

 

Nhà trẻ

 

Mẫu giáo

I

Chất lượng nuôi dưỡng chăm sóc giáo dục trẻ dự kiến đạt được

90% trẻ thực hiện tôt.

95 đến 100% trẻ thực hiện tôt.

II

Chương trình giáo dục mầm non của nhà trường thực hiện

Tuân thủ theo Thông tư 28/2016/TTBGDĐT sửa đổi Chương trình giáo dục mầm non tại Thông tư 17/2009/TT BGDĐT ban hành 100%.

- Tuân thủ theo Thông tư 28/2016/TT-BGDĐT sửa đổi Chương trình giáo dục mầm non tại Thông tư 17/2009/TT-BGDĐTban hành 100%.

III

Kết quả đạt được trên trẻ theo các lĩnh vực phát triển

75-80 % trẻ thực hiện tôt.

85 đến 95% trẻ thực hiện tôt.

   IV

Các hoạt động hỗ trợ chăm sóc giáo dục trẻ ở cơ sở giáo dục mầm non

 Đảm bảo thiết bị tối thiểu đối với trường mầm non 95%

 Đảm bảo thiết bị tối thiểu đối với trường mầm non 100%

 

Nơi nhận:

- BGH Trường;

- Lưu: Văn thư.

Thủ trưởng đơn vị
 

Đã ký

 

Huỳnh Kim Ánh

Biểu mẫu 02

(Kèm theo Thông tư số 36/2017/TT-BGDĐT ngày 28 tháng 12 năm 2017 của Bộ Giáo dục và Đào tạo

PHÒNG GD & ĐT CHÂU THÀNH

TRƯỜNG MN THUẬN HÒA

 

THÔNG BÁO

Công khai chất lượng giáo dục của cơ sở giáo dục mầm non

Năm học: 2019 -2020

 

STT

Nội dung

Tổng số trẻ em

Nhà trẻ

Mu giáo

3-12 tháng tuổi

13-24 tháng tuổi

25-36 tháng tuổi

3-4 tuổi

4-5 tuổi

5-6 tuổi

I

Tổng số trẻ em

273

 

 

30

33

90

121

1

Số trẻ em nhóm ghép

25

 

 

 

 

25

 

2

Số trẻ em học 1 buổi/ngày

 

 

 

 

 

 

 

3

Số trẻ em học 2 buổi/ngày

131

 

 

14

14

65

63

4

Số trẻ em khuyết tật học hòa nhập

 

 

 

 

 

 

 

II

Số trẻ em được tổ chức ăn bán trú

147

 

 

12

31

32

77

III

Số trẻ em được kiểm tra định kỳ sức khỏe

273

 

 

30

33

90

121

IV

Số trẻ em được theo dõi sức khỏe bằng biểu đồ tăng trưởng

273

 

 

30

33

90

121

V

Kết quả phát triển sức khỏe của trẻ em

273

 

 

30

33

90

121

1

Strẻ cân nặng bình thường

225

 

 

29

28

61

107

2

Strẻ suy dinh dưỡng thnhẹ cân

6

 

 

 

1

 

5

3

Strẻ có chiều cao bình thường

232

 

 

30

28

62

112

4

Số trẻ suy dinh dưỡng ththấp còi

10

 

 

 

2

1

7

5

Số trẻ thừa cân béo phì

17

 

 

1

3

4

9

VI

Số trẻ em học các chương trình chăm sóc giáo dục

273

 

 

30

33

90

121

1

Chương trình giáo dục nhà trẻ

30

 

 

30

 

 

 

2

Chương trình giáo dục mẫu giáo

243

 

 

 

33

90

121

 

Nơi nhận:

- BGH Trường;

- Lưu: Văn thư.

Thủ trưởng đơn vị
 

Đã ký

 

Huỳnh Kim Ánh

Biểu mẫu 03

(Kèm theo Thông tư số 36/2017/TT-BGDĐT ngày 28 tháng 12 năm 2017 của Bộ Giáo dục và Đào tạo

PHÒNG GD & ĐT CHÂU THÀNH

TRƯỜNG MN THUẬN HÒA

 

THÔNG BÁO

Công khai chất lượng giáo dục của cơ sở giáo dục mầm non

Năm học: 2019 -2020

STT

Nội dung

Số lượng

Bình quân

I

Tổng số phòng

15

Số m2/trẻ em

II

Loại phòng học

8

2.11

1

Phòng học kiên cố

6

2.32

2

Phòng học bán kiên cố

2

1.8

3

Phòng học tạm

 

 

4

Phòng học nhờ

 

 

III

Số điểm trường

2

 

IV

Tổng diện tích đất toàn trường (m2)

3.000

10.99

V

Tổng diện tích sân chơi (m2)

217.7

1.17

VI

Tổng diện tích một số loại phòng

 

 

1

Diện tích phòng sinh hoạt chung (m2)

8/72=576

2.10

2

Diện tích phòng ngủ (m2)

 

 

3

Diện tích phòng vệ sinh (m2)

8/26=208

0.76

4

Diện tích hiên chơi (m2)

8/2.5=20

0.73

5

Diện tích phòng giáo dục thể chất (m2)

 

 

6

Diện tích phòng giáo dục nghệ thuật hoặc phòng đa chức năng (m2)

77.7

0.42

7

Diện tích nhà bếp và kho (m2)

77.7

0.52

VII

Tổng số thiết bị, đồ dùng, đồ chơi tối thiểu (Đơn vị tính: bộ)

9

Số bộ/nhóm (lớp)

1

Số bộ thiết bị, đồ dùng, đồ chơi tối thiểu hiện có theo quy định

9

9

2

Số bộ thiết bị, đồ dùng, đồ chơi tối thiểu còn thiếu so với quy định

 

 

VIII

Tổng số đồ chơi ngoài trời

2

Số bộ/sân chơi (trường)

IX

Tổng số thiết bị điện tử-tin học đang được sử dụng phục vụ học tập (máy vi tính, máy chiếu, máy ảnh kỹ thuật số v.v... )

16

16

X

Tổng số thiết bị phục vụ giáo dục khác (Liệt kê các thiết bị ngoài danh mục tối thiu theo quy định)

 

Số thiết bị/nhóm (lớp)

1

Ti vi

 

9/9

2

Nhạc cụ ( Đàn ocgan, ghi ta, trống)

9

9/9

3

Đầu Video/đầu đĩa

8

9/9

4

Đồ chơi ngoài trời

30

30

5

Bàn ghế đúng quy cách

 

230/340

 

 

XI

 

Nhà v sinh

Slượng(m2)

Dùng cho giáo viên

Dùng cho học sinh

S m2/trẻ em

 

Chung

Nam/Nữ

Chung

Nam/Nữ

1

Đạt chuẩn vệ sinh*

2

14

7

 

7

2

Chưa đạt chuẩn vệ sinh*

 

 

 

 

 

(*Theo Quyết định số 14/2008/QĐ-BGDĐT ngày 07/4/2008 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Điều lệ Trường mầm non và Thông tư số 27/2011/TT-BYT ngày 24/6/2011 của Bộ Y tế ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nhà tiêu- điều kiện bảo đảm hợp vệ sinh)

 

 

 

 

 

Không

XII

Nguồn nước sinh hot hợp vệ sinh

 

XIII

Nguồn đin (lưới, phát điện riêng)

 

XIV

Kết nối internet

 

XV

Trang thông tin đin tử (website) của cơ sgiáo dục

 

XVI

Tường rào xây

 

 

Nơi nhận:

- BGH Trường;

- Lưu: Văn thư.

Thủ trưởng đơn vị
 

Đã ký

 

Huỳnh Kim Ánh